Liên hệ với chúng tôi

Đề cương khóa học

Giới thiệu

  • Mục tiêu và Nhiệm vụ
  • Lịch trình khóa học
  • Giới thiệu bản thân
  • Yêu cầu tiên quyết
  • Trách nhiệm

Công cụ SQL

  • Mục tiêu
  • SQL Developer
  • SQL Developer - Kết nối
  • Xem thông tin bảng
  • Sử dụng SQL, SQL Developer - Truy vấn
  • Đăng nhập SQL*Plus
  • Kết nối trực tiếp
  • Sử dụng SQL*Plus
  • Kết thúc phiên làm việc
  • Lệnh SQL*Plus
  • Môi trường SQL*Plus
  • Đường dẫn (Prompt) SQL*Plus
  • Tìm thông tin về bảng
  • Lấy trợ giúp
  • Sử dụng tệp SQL
  • iSQL*Plus, Mô hình thực thể
  • Các bảng ORDER (Đơn hàng)
  • Các bảng FILM (Phim)
  • Tài liệu bảng mẫu của khóa học
  • Cú pháp câu lệnh SQL
  • Lệnh SQL*Plus

PL/SQL là gì?

  • PL/SQL là gì?
  • Vì sao nên sử dụng PL/SQL?
  • Cấu trúc khối (Block Structure)
  • Hiển thị một thông điệp
  • Mã nguồn mẫu
  • Cài đặt SERVEROUTPUT
  • Ví dụ cập nhật, Quy tắc viết code

Biến

  • Biến
  • Loại dữ liệu
  • Cài đặt biến
  • Hằng số
  • Biến cục bộ và biến toàn cục
  • Biến %Type
  • Biến thay thế
  • Chú thích với &
  • Tùy chọn Verify (Xác minh)
  • && Biến
  • Define và Undefine (Định nghĩa và Huỷ định nghĩa)

Câu lệnh SELECT

  • Câu lệnh SELECT
  • Điền giá trị vào biến
  • Biến %Rowtype
  • Hàm CHR
  • Thựch hành tự học
  • Bản ghi (Records) PL/SQL
  • Ví dụ khai báo

Câu lệnh điều kiện

  • Câu lệnh IF
  • Câu lệnh SELECT
  • Thựch hành tự học
  • Câu lệnh Case

Bắt lỗi (Trapping Errors)

  • Xước (Exception)
  • Lỗi nội bộ
  • Mã lỗi và Thông điệp
  • Sử dụng No Data Found
  • Xước người dùng (User Exceptions)
  • Ném lỗi ứng dụng (Raise Application Error)
  • Bắt các lỗi không được định nghĩa
  • Sử dụng PRAGMA EXCEPTION_INIT
  • Commit và Rollback
  • Thựch hành tự học
  • Khối lồng nhau (Nested Blocks)
  • Thực hành (Workshop)

Lặp lại - Vòng lặp (Iteration - Looping)

  • Câu lệnh Loop
  • Câu lệnh While
  • Câu lệnh For
  • Câu lệnh Goto và Nhãn (Labels)

Con trỏ (Cursors)

  • Con trỏ
  • Thuộc tính con trỏ
  • Con trỏ tường minh (Explicit Cursors)
  • Ví dụ con trỏ tường minh
  • Khai báo con trỏ
  • Khai báo biến
  • Mở, Lấy hàng đầu tiên (Open, Fetching the First Row)
  • Lấy hàng tiếp theo (Fetching the Next Row)
  • Thoát khi %Notfound
  • Đóng (Close)
  • Vòng lặp For I
  • Vòng lặp For II
  • Ví dụ cập nhật
  • FOR UPDATE
  • FOR UPDATE OF
  • WHERE CURRENT OF
  • Commit với Con trỏ
  • Ví dụ xác thực I
  • Ví dụ xác thực II
  • Tham số con trỏ, (Cursor Parameters)
  • Thực hành (Workshop)
  • Giải pháp thực hành (Workshop Solution)

Thủ tục, Hàm và Gói (Procedures, Functions and Packages)

  • Câu lệnh Create
  • Tham số
  • Thân thủ tục (Procedure Body)
  • Hiển thị lỗi
  • Mô tả một thủ tục
  • Gọi thủ tục
  • Gọi thủ tục trong SQL*Plus
  • Sử dụng tham số đầu ra (Output Parameters)
  • Gọi với tham số đầu ra
  • Tạo hàm
  • Hàm mẫu
  • Hiển thị lỗi
  • Mô tả một hàm
  • Gọi hàm
  • Gọi hàm trong SQL*Plus
  • Lập trình module (Modular Programming)
  • Thủ tục mẫu
  • Gọi hàm
  • Gọi hàm trong câu lệnh IF
  • Tạo Gói (Packages)
  • Ví dụ Gói
  • Lý do sử dụng Gói
  • Chương trình con công khai và riêng tư (Public and Private Sub-programs)
  • Hiển thị lỗi
  • Mô tả một Gói
  • Gọi Gói trong SQL*Plus
  • Gọi Gói từ các chương trình con
  • Xoá một chương trình con
  • Tìm các chương trình con
  • Tạo Gói gỡ lỗi (Debug Package)
  • Gọi Gói gỡ lỗi
  • Ký pháp vị trí và đặt tên (Positional and Named Notation)
  • Giá trị mặc định của tham số
  • Tái biên dịch thủ tục và hàm
  • Thực hành (Workshop)

Trigger

  • Tạo Trigger
  • Trigger câu lệnh (Statement Triggers)
  • Trigger cấp độ dòng (Row Level Triggers)
  • Điều kiện WHEN Restriction
  • Trigger chọn lọc - IF
  • Hiển thị lỗi
  • Commit trong Trigger
  • Hạn chế (Restrictions)
  • Mutating Triggers (Trigger biến đổi)
  • Tìm Trigger
  • Xoá một Trigger
  • Sinh số tự động (Generating an Auto-number)
  • Vô hiệu hoá Trigger
  • Khiên hoạt Trigger
  • Tên Trigger

Dữ liệu mẫu

  • Các bảng ORDER (Đơn hàng)
  • Các bảng FILM (Phim)
  • Các bảng EMPLOYEE (Nhân viên)

SQL động (Dynamic SQL)

  • SQL trong PL/SQL
  • Gắn kết (Binding)
  • SQL động
  • SQL động bản địa (Native Dynamic SQL)
  • DDL và DML
  • Gói DBMS_SQL
  • SQL động - SELECT
  • SQL động - Thủ tục SELECT

Sử dụng tệp tin

  • Sử dụng tệp văn bản
  • Gói UTL_FILE
  • Ví dụ Viết/Phụ thêm (Write/Append)
  • Ví dụ Đọc
  • Ví dụ Trigger
  • Gói DBMS_ALERT
  • Gói DBMS_JOB

SẮP XẾP (COLLECTIONS)

  • Biến %Type
  • Biến bản ghi (Record Variables)
  • Loại Sắp xếp (Collection Types)
  • Bảng chỉ mục (Index-By Tables)
  • Cài đặt giá trị
  • Phần tử không tồn tại
  • Bảng lồng nhau (Nested Tables)
  • Khởi tạo bảng lồng nhau
  • Sử dụng Constructor
  • Thêm vào bảng lồng nhau
  • Varrays
  • Khởi tạo Varray
  • Thêm phần tử vào Varray
  • Sắp xếp nhiều mức (Multilevel Collections)
  • Bulk Bind (Gắn kết hàng loạt)
  • Ví dụ Bulk Bind
  • Vấn đề giao dịch (Transactional Issues)
  • Câu lệnh BULK COLLECT
  • RETURNING INTO

Con trỏ tham chiếu (Ref Cursors)

  • Biến con trỏ
  • Định nghĩa loại REF CURSOR
  • Khai báo biến con trỏ
  • Được ràng buộc và không ràng buộc (Constrained and Unconstrained)
  • Sử dụng biến con trỏ
  • Ví dụ biến con trỏ

Yêu cầu

Khoá học này chỉ phù hợp với những người đã có một số kiến thức về SQL.

Kinh nghiệm làm việc với hệ thống máy tính tương tác là một lợi thế nhưng không bắt buộc.

 21 Giờ

Số người tham gia


Giá cho mỗi học viên

Đánh giá (7)

Các khóa học sắp tới

Các danh mục liên quan